Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miəʔən˧˥ kɨəʔəŋ˧˥miəŋ˧˩˨ kɨəŋ˧˩˨miəŋ˨˩˦ kɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
miə̰n˩˧ kɨə̰ŋ˩˧miən˧˩ kɨəŋ˧˩miə̰n˨˨ kɨə̰ŋ˨˨

Động từSửa đổi

miễn cưỡng

  1. Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
    Miễn cưỡng nhận lời.
    Vì nể nang mà miễn cưỡng ngồi nghe.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi