Tiếng Pháp sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /mɑ̃ʒ.ʁi/

Danh từ sửa

Số ít Số nhiều
mangerie
/mɑ̃ʒ.ʁi/
mangerie
/mɑ̃ʒ.ʁi/

mangerie gc /mɑ̃ʒ.ʁi/

  1. Sự ăn nhiều.
  2. Bữa ăn thịnh soạn.

Tham khảo sửa