Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mak˧˥ ɗaːj˧˥ma̰k˩˧ ɗa̰ːj˩˧mak˧˥ ɗaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mak˩˩ ɗaːj˩˩ma̰k˩˧ ɗa̰ːj˩˧

Từ nguyênSửa đổi

Từ mắcđái.

Nội động từSửa đổi

mắc đái

  1. Cảm thấy cần phải đi đái ngay.

Đồng nghĩaSửa đổi