Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
leʔe˧˥ və̰ʔt˨˩le˧˩˨ jə̰k˨˨le˨˩˦ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lḛ˩˧ vət˨˨le˧˩ və̰t˨˨lḛ˨˨ və̰t˨˨

Danh từSửa đổi

lễ vật

  1. Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế.
    Lễ vật của nhà trai.
    Mang lễ vật lên chùa.

Tham khảoSửa đổi