Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləm˧˧ ʨuŋ˧˧ləm˧˥ ʨuŋ˧˥ləm˧˧ ʨuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləm˧˥ ʨuŋ˧˥ləm˧˥˧ ʨuŋ˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lâm chung

  1. Sắp chết.
    Lời dặn lại lúc lâm chung.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi