Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laː˧˥ ma̰ʔt˨˩la̰ː˩˧ ma̰k˨˨laː˧˥ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˩˩ mat˨˨laː˩˩ ma̰t˨˨la̰ː˩˧ ma̰t˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

lá mặt

  1. gói ngoài bánh cho đẹp. Ngr. Bề ngoài giả dối.
    Ăn ở lá mặt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi