Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwən˧˧ vaːk˧˥kʰwəŋ˧˥ ja̰ːk˩˧kʰwəŋ˧˧ jaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwən˧˥ vaːk˩˩xwən˧˥˧ va̰ːk˩˧

Động từSửa đổi

khuân vác

  1. Chuyên chở bằng sức người.
    Khuân vác hàng ở tàu lên bến.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi