khỉ ho cò gáy

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xḭ˧˩˧˧˧ kɔ̤˨˩ ɣaj˧˥kʰi˧˩˨˧˥˧˧ ɣa̰j˩˧kʰi˨˩˦˧˧˨˩ ɣaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˧˩˧˥˧˧ ɣaj˩˩xḭʔ˧˩˧˥˧˧˧ ɣa̰j˩˧

Thành ngữSửa đổi

khỉ ho cò gáy

  1. Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ.