Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ki˧˥ tʰaːk˧˥kḭ˩˧ tʰa̰ːk˩˧ki˧˥ tʰaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˩˩ tʰaːk˩˩kḭ˩˧ tʰa̰ːk˩˧

Động từSửa đổi

ký thác

  1. Giao cho trông nom hay giữ gìn.
    Đi vắng mọi việc ký thác cho bạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi