Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoʔon˧˥ laːw˧˥hoŋ˧˩˨ la̰ːw˩˧hoŋ˨˩˦ laːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho̰n˩˧ laːw˩˩hon˧˩ laːw˩˩ho̰n˨˨ la̰ːw˩˧

Tính từSửa đổi

hỗn láo

  1. (Hoặc đg.) . Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
    Ăn nói hỗn láo với người già.
    Thái độ hỗn láo.
    Con cái hỗn láo cha mẹ.

Tham khảoSửa đổi