Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̤j˨˩ fṵʔk˨˩hoj˧˧ fṵk˨˨hoj˨˩ fuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˧˧ fuk˨˨hoj˧˧ fṵk˨˨

Định nghĩaSửa đổi

hồi phục

  1. Trở lại, làm cho trở lại trạng thái .
    Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi