Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hï̤ŋ˨˩ tʰḛ˧˩˧hïn˧˧ tʰe˧˩˨hɨn˨˩ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hïŋ˧˧ tʰe˧˩hïŋ˧˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từSửa đổi

hình thể

  1. Hình dáng bên ngoài nói chung.
    Cô gái có hình thể cân đối.
    Hình thể khúc khuỷu của bờ biển.
  2. Hình dáng trong không gian 3 chiều (3D).
    Hình thể của quả trứng gà thì giống như là một khối cầu elip.

Tham khảoSửa đổi