Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːw˨˩ hwaː˧˧haːw˧˧ hwaː˧˥haːw˨˩ hwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːw˧˧ hwa˧˥haːw˧˧ hwa˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

hào hoa

  1. Rộng rãilịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
    Con người hào hoa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi