Tiếng AnhSửa đổi

 
global

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
global

Cấp hơn
more global

Cấp nhất
most global

global (cấp hơn more global, cấp nhất most global) /ˈɡloʊ.bəl/

  1. Toàn cầu.
    global strategy — chiến lược toàn cầu
  2. Toàn thể, toàn bộ.
  3. (Máy tính) Toàn cục.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực global
/ɡlɔ.bal/
globaux
/ɡlɔ.bɔ/
Giống cái globale
/ɡlɔ.bal/
globaux
/ɡlɔ.bɔ/

global /ɡlɔ.bal/

  1. Toàn bộ, toàn thể.
    Revenu global — lợi tức toàn bộ
  2. Toàn cầu.
    Les problèmes globaux — những vấn đề toàn cầu

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi