Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ tʰu˧˥ja̰ː˩˧ tʰṵ˩˧jaː˧˥ tʰu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˩˩ tʰu˩˩ɟa̰ː˩˧ tʰṵ˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

giá thú

  1. Từ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.
    Giấy giá thú. - Giấy chứng nhận trai gái kết hôn với nhau.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi