Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[fɜː.ˈbɪd]

Ngoại động từSửa đổi

forbid ngoại động từ forbad, forbade, forbidden /fɜː.ˈbɪd/

  1. Cấm, ngăn cấm.
    smoking strictly forbidden — tuyệt đối cấm hút thuốc lá
    I am forbidden tobacco — tôi bị cấm hút thuốc lá
    to forbid someone wine — cấm không cho ai uống rượu
    to the house — cấm cửa
    time forbids — thời gian không cho phép

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi