forarge
Tiếng Na Uy
sửaĐộng từ
sửaDạng | |
---|---|
Nguyên mẫu | å forarge |
Hiện tại chỉ ngôi | forarger |
Quá khứ | forarga, forarget |
Động tính từ quá khứ | forarga, forarget |
Động tính từ hiện tại | — |
forarge
- Làm khó chịu, làm chướng tai, gai mắt.
- Det forarget ham at jeg kom så sent.
Từ dẫn xuất
sửa- (1) forargelig : Làm khó chịu, trái ý.
Tham khảo
sửa- "forarge", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)