Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔn˧˧ so˧˥kɔŋ˧˥ ʂo̰˩˧kɔŋ˧˧ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔn˧˥ ʂo˩˩kɔn˧˥˧ ʂo̰˩˧

Danh từSửa đổi

con số

  1. Chữ số.
    Có ba con số lẻ.
  2. Số cụ thể.
    Con số chỉ tiêu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi