Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Thắng: được trận

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiən˧˥ tʰaŋ˧˥ʨiə̰ŋ˩˧ tʰa̰ŋ˩˧ʨiəŋ˧˥ tʰaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiən˩˩ tʰaŋ˩˩ʨiə̰n˩˧ tʰa̰ŋ˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chiến thắng

  1. (Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
    Chúng ta đã chiến thắng trên mặt trận chính trị và quân sự (Phạm Văn Đồng)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi