Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːm˧˧ ʨḭʔw˨˩kaːm˧˥ ʨḭw˨˨kaːm˧˧ ʨiw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˥ ʨiw˨˨kaːm˧˥ ʨḭw˨˨kaːm˧˥˧ ʨḭw˨˨

Động từSửa đổi

cam chịu

  1. Bằng lòng chịucho là không thể nào khác được.
    Cam chịu sống nghèo khổ.
    Không cam chịu thất bại.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi