Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuən˨˩ kɨə̤j˨˩ɓuəŋ˧˧ kɨəj˧˧ɓuəŋ˨˩ kɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuən˧˧ kɨəj˧˧

Động từSửa đổi

buồn cười

  1. Không thể nhịn cười được.
    Nghe anh ấy pha trò mà buồn cười.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi