Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓe̤n˨˩ vɨʔɨŋ˧˥ɓen˧˧ jɨŋ˧˩˨ɓəːŋ˨˩ jɨŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓen˧˧ vɨ̰ŋ˩˧ɓen˧˧ vɨŋ˧˩ɓen˧˧ vɨ̰ŋ˨˨

Tính từSửa đổi

bền vững

  1. Vững chắcbền lâu.
    Bền vững như bức thành đồng.
    Tình hữu nghị bền vững.

Tham khảoSửa đổi