Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ɛ̃.n‿o.tok.ton]
[ɔ.tɔk.ton]
[œ̃.n‿ɔ.tɔk.tɔn]

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực autochtone
/ɔ.tɔk.tɔn/
autochtones
/ɔ.tɔk.tɔn/
Giống cái autochtone
/ɔ.tɔk.tɔn/
autochtones
/ɔ.tɔk.tɔn/

autochtone /ɔ.tɔk.tɔn/

  1. Bản địa.
  2. (Địa chất, địa lý) Tại sinh, tại chỗ.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực autochtone
/ɔ.tɔk.tɔn/
autochtones
/ɔ.tɔk.tɔn/
Giống cái autochtone
/ɔ.tɔk.tɔn/
autochtones
/ɔ.tɔk.tɔn/

autochtone /ɔ.tɔk.tɔn/

  1. Người bản địa.

Tham khảoSửa đổi