Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ ẹo + lưng.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛ̰ʔw˨˩ lɨŋ˧˧ɛ̰w˨˨ lɨŋ˧˥ɛw˨˩˨ lɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛw˨˨ lɨŋ˧˥ɛ̰w˨˨ lɨŋ˧˥ɛ̰w˨˨ lɨŋ˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

ẹo lưng

  1. Nói lưng còng xuống vì gánh nặng.

Tham khảoSửa đổi