откликаться

Tiếng NgaSửa đổi

Động từSửa đổi

откликаться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: откликнуться) ‚(на В)

  1. Đáp lại, đối đáp, trả lời.
    она не откликнулась — chị ấy không đáp lại (trả lời)
  2. (отвечать какис-л. образом) hưởng ứng, đáp ứng, đáp lại.
    отклинуться на событие — hưởng ứng (đáp ứng) sự kiện
  3. (относться сочувственно к чему-л. ) hưởng ứng.
    на эту просьбу откликнулись все — mọi người đều hưởng ứng yêu cầu ấy

Tham khảoSửa đổi