Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

конкурс

  1. (Kỳ, cuộc) thi, thi tuyển, thi tuyển lựa.
    конкурс на лучшую пьесу — [cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
    быть принятым в университет по конкурсу — được nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển
    замещать должность по конкурсу — giữ chức vụ do thi tuyển
  2. .
    вне конкурса — ngoại hạng, trội hơn cả, không sánh được

Tham khảoSửa đổi