Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗuə̰j˧˩˧ tʰɛw˧˧ɗuəj˧˩˨ tʰɛw˧˥ɗuəj˨˩˦ tʰɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuəj˧˩ tʰɛw˧˥ɗuə̰ʔj˧˩ tʰɛw˧˥˧

Động từSửa đổi

đuổi theo

  1. Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước.
    Đuổi theo tên cướp giật.
    Đuổi theo quân địch.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi