Tiếng Việt sửa

Cách phát âm sửa

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ zawŋ˧˧ɗə̰wŋ˨˨ jawŋ˧˥ɗəwŋ˨˩˨ jawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ ɟawŋ˧˥ɗə̰wŋ˨˨ ɟawŋ˧˥ɗə̰wŋ˨˨ ɟawŋ˧˥˧

Từ tương tự sửa

Định nghĩa sửa

động dong

  1. Biến đổi sắc mặt, ý nói động lòng.

Dịch sửa

Tham khảo sửa