Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɔt˧˥ɔ̰k˩˧ɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɔt˩˩ɔ̰t˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ót

  1. (Đph) Gáy.
    Tóc ót dài quá.

Tham khảoSửa đổi