Yên Bình

(Đổi hướng từ yên bình)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iən˧˧ ɓï̤ŋ˨˩iəŋ˧˥ ɓïn˧˧iəŋ˧˧ ɓɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iən˧˥ ɓïŋ˧˧iən˧˥˧ ɓïŋ˧˧

Địa danhSửa đổi

Yên Bình

  1. Một huyện T. Yên Bái, Việt Nam.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
  3. Một thuộc Tên gọi các thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Hữu Lũng (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.

Danh từSửa đổi

yên bình

  1. chữ yên bình viết thường có nghĩa là: Xem bình an, bình yên

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi