Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨoʔoj˧˥ zə̰ʔj˨˩tʂoj˧˩˨ jə̰j˨˨tʂoj˨˩˦ jəj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂo̰j˩˧ ɟəj˨˨tʂoj˧˩ ɟə̰j˨˨tʂo̰j˨˨ ɟə̰j˨˨

Động từSửa đổi

trỗi dậy

  1. Vùng dậy, dấy lên.
    Phong trào mới trỗi dậy..
    Các nước mới trỗi dậy..
    Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á,.
    Phi và.
    Mỹ la-tinh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi