Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ ho̤j˨˩tʰu˧˥ hoj˧˧tʰu˧˧ hoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ hoj˧˧tʰu˧˥˧ hoj˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

thu hồi

  1. Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.
    Thu hồi tiền tệ.
    Thu hồi đất đai.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi