thanh khí tương cờ

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ xi˧˥ tɨəŋ˧˧ kə̤ː˨˩tʰan˧˥ kʰḭ˩˧ tɨəŋ˧˥ kəː˧˧tʰan˧˧ kʰi˧˥ tɨəŋ˧˧ kəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ xi˩˩ tɨəŋ˧˥ kəː˧˧tʰajŋ˧˥˧ xḭ˩˧ tɨəŋ˧˥˧ kəː˧˧

Định nghĩaSửa đổi

thanh khí tương cờ

  1. Ý nói sự hẹn hò nhau, cùng nhau một hơi một tiếng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi