Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə̤ŋ˨˩ lḛʔ˨˩tʰɨəŋ˧˧ lḛ˨˨tʰɨəŋ˨˩ le˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˧ le˨˨tʰɨəŋ˧˧ lḛ˨˨

Định nghĩaSửa đổi

thường lệ

  1. Theo thói quen, theo một sự qui định.
    Thường lệ cứ năm giờ rưỡi dậy tập thể dục.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi