Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤m˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧təm˨˩ tʰɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧

Tính từSửa đổi

tầm thường

  1. Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
    Thị hiếu tầm thường.
    Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
  2. () . Bình thường, không có gì đặc sắc.
    Việc tầm thường hằng ngày.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi