Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suŋ˧˧ sɨk˧˥ʂuŋ˧˥ ʂɨ̰k˩˧ʂuŋ˧˧ ʂɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuŋ˧˥ ʂɨk˩˩ʂuŋ˧˥˧ ʂɨ̰k˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

sung sức

  1. Dồi dào sức khỏe.
    Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (Võ Nguyên Giáp)
    Ai cũng muốn sung sức để làm việc (Hoàng Đạo Thúy)

Tham khảoSửa đổi