skrumpe
Tiếng Na Uy
sửaĐộng từ
sửaDạng | |
---|---|
Nguyên mẫu | å skrumpe |
Hiện tại chỉ ngôi | skrumper |
Quá khứ | skrumpa, skrumpet |
Động tính từ quá khứ | skrumpa, skrump et |
Động tính từ hiện tại | — |
skrumpe
- Thu nhỏ lại, co lại, teo lại, tóp lại.
- Eksporten er skrumpet inn til ingenting.
- Eplene var tørre og skrumpet.
Tham khảo
sửa- "skrumpe", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)