Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈnoʊ.bə.di]

Danh từSửa đổi

nobody /ˈnoʊ.bə.di/

  1. Không ai, không người nào.
    I saw nobody — tôi không nhìn thấy ai
    nobody else — không một người nào khác

Danh từSửa đổi

nobody /ˈnoʊ.bə.di/

  1. Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.
    to treat someone as a mere nobody — xem thường ai; coi ai chẳng ra gì

Tham khảoSửa đổi