Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

nièce gc /njɛs/

  1. Xem neveu.
  2. Cháu gái (con anh, con chị, con em).
    nièce à la mode de Bretagne — cháu gái họ

Tham khảoSửa đổi