Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɛ̰ʔ˨˩ za̰ːʔ˨˩ɲɛ̰˨˨ ja̰ː˨˨ɲɛ˨˩˨ jaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɛ˨˨ ɟaː˨˨ɲɛ̰˨˨ ɟa̰ː˨˨

Tính từSửa đổi

nhẹ dạ

  1. nhẹ tính. Nông nổi, ít suy nghĩ.
    Nhẹ dạ, dễ tin người.

DịchSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi