Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɨ˧˧ tʰḛ˧˩˧ɲɨ˧˥ tʰe˧˩˨ɲɨ˧˧ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɨ˧˥ tʰe˧˩ɲɨ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

như thể

  1. Giống với.
    Anh em như thể tay chân. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi