Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋo̰n˧˩˧ ŋaːŋ˧˧ŋoŋ˧˩˨ ŋaːŋ˧˥ŋoŋ˨˩˦ ŋaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋon˧˩ ŋaːŋ˧˥ŋo̰ʔn˧˩ ŋaːŋ˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

ngổn ngang

  1. Bừa bãi và làm cho vướng víu.
    Bàn ghế để ngổn ngang.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi