mumle
Tiếng Na Uy
sửaĐộng từ
sửaDạng | |
---|---|
Nguyên mẫu | å mumle |
Hiện tại chỉ ngôi | mumler |
Quá khứ | mumla, mumlet |
Động tính từ quá khứ | mumla, mumlet |
Động tính từ hiện tại | — |
mumle
- Nói lầm bầm, nói lầm thầm.
- Han mumlet sånn at jeg ikke kunne forstå noe.
- å mumle i skjegget — Nói thầm.
Tham khảo
sửa- "mumle", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)