Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maː˧˧ vɨəŋ˧˧maː˧˥ jɨəŋ˧˥maː˧˧ jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˧˥ vɨəŋ˧˥maː˧˥˧ vɨəŋ˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

ma vương

  1. Chúa ma quỉ, theo mê tín.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi