mỡ sữa
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
məʔə˧˥ sɨʔɨə˧˥ | məː˧˩˨ ʂɨə˧˩˨ | məː˨˩˦ ʂɨə˨˩˦ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
mə̰ː˩˧ ʂɨ̰ə˩˧ | məː˧˩ ʂɨə˧˩ | mə̰ː˨˨ ʂɨ̰ə˨˨ |
Danh từ
sửamỡ sữa
- Chất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.