Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ʔt˨˩ maʔa˧˥mə̰k˨˨ maː˧˩˨mək˨˩˨ maː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mət˨˨ ma̰ː˩˧mə̰t˨˨ maː˧˩mə̰t˨˨ ma̰ː˨˨

Danh từSửa đổi

mật mã

  1. được giữ bí mật.
    Thư viết bằng mật mã.
    Dịch mật mã.

Tham khảoSửa đổi