Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
me˧˧ mḛʔt˨˩me˧˥ mḛt˨˨me˧˧ məːt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
me˧˥ met˨˨me˧˥ mḛt˨˨me˧˥˧ mḛt˨˨

Tính từ

sửa

mê mệt

  1. đi không biết gì nữa.
    Ốm mê mệt.
  2. Như mê mẩn
    Yêu nhau đến mê mệt.

Tham khảo

sửa