Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləʔən˧˥ ɲaw˧˧ləŋ˧˩˨ ɲaw˧˥ləŋ˨˩˦ ɲaw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lə̰n˩˧ ɲaw˧˥lən˧˩ ɲaw˧˥lə̰n˨˨ ɲaw˧˥˧

Tính từSửa đổi

lẫn nhau

  1. từ dùng để chỉ một cái hoặc thứ gì đó lẫn lộn vô với nhau.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

  • tiếng Anh: mix