Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̤m˨˩ la̰ːʔk˨˩ləm˧˧ la̰ːk˨˨ləm˨˩ laːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləm˧˧ laːk˨˨ləm˧˧ la̰ːk˨˨

Tính từSửa đổi

lầm lạc

  1. Như lầm.
  2. Sai, không đúng.
    Ý nghĩ lầm lạc.
    Nhận định lầm lạc.

Tham khảoSửa đổi