khuếch trương

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwek˧˥ ʨɨəŋ˧˧kʰwḛt˩˧ tʂɨəŋ˧˥kʰwet˧˥ tʂɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwek˩˩ tʂɨəŋ˧˥xwḛk˩˧ tʂɨəŋ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Trương: mở ra

Động từSửa đổi

khuếch trương

  1. Mở rộng thêm ra.
    Đợt thi đua vừa qua là một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi